VINFO REPORT
Quản trị doanh số & lãi/lỗ theo ngày · Trang độc lập
Chưa đăng nhập
Quản lý thành viên
Tạo nickname và mật khẩu. Nhân viên không được xem công thức hoặc quản lý tài khoản. Mật khẩu chỉ gửi đến máy chủ, không lưu trong trình duyệt.
| Nickname | Tên | Quyền | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Nhập báo cáo theo ngày
Dữ liệu theo từng nhân viên và ngày. Doanh số chốt mới/chăm sóc.
1. Chốt mới
Nhập Excel chốt mới riêng hoặc sửa trực tiếp. Không ảnh hưởng dữ liệu chăm sóc đã nhập.
| Sale | SĐT mới | Đơn chốt | DS chốt mới (đ) | Hủy mới (đ) |
|---|
2. Chăm sóc khách hàng
Nhập Excel chăm sóc riêng; tự ghép theo tên Sale, giữ nguyên số liệu chốt mới.
| Sale | SĐT CS | Đơn CS | DS chăm sóc (đ) | Hủy CS (đ) |
|---|
3. Tổng hợp chốt mới + chăm sóc
Cộng doanh số chốt mới và doanh số chăm sóc.
| Sale | DS mới sau hủy dự kiến | DS CS sau hủy dự kiến | Hủy mới | Hủy CS | Tổng doanh số |
|---|
4. Marketing
| MKT | Chi phí Ads (đ) | Tổng data | Đơn chốt | DS nguồn MKT (đ) | Hủy (đ) |
|---|
Chi phí Ads MKT được tính một lần vào lợi nhuận toàn công ty. Doanh số nguồn MKT là góc nhìn đánh giá nhân sự, không cộng thêm vào doanh số Sale.
Chi phí & công thức
Giữ 7 loại chi phí từ file VINFO Analytics bạn gửi và thêm tỷ lệ hủy dự kiến. Thay đổi cấu hình sẽ tính lại báo cáo ngày và tháng ngay khi lưu.
Tỷ lệ hủy dự kiến áp dụng lên doanh số hiện có. Mặc định 0%. Mặt bằng là chi phí cố định mỗi tháng. Báo cáo theo ngày phân bổ đều theo số ngày lịch của tháng, kể cả ngày không có báo cáo; báo cáo tháng trừ đúng một lần tiền thuê. Chi phí Ads lấy từ tổng MKT nhập theo ngày.
Nguyên tắc tính
Lợi nhuận công ty = Doanh số Sale mới + chăm sóc − các khoản chi phí tỷ lệ trên doanh số − chi phí quảng cáo MKT − tiền mặt bằng phân bổ.
Không cộng doanh số MKT lần hai. Nếu ngày nào chưa có báo cáo thì không thể coi là đã đối soát đầy đủ.
Không cộng doanh số MKT lần hai. Nếu ngày nào chưa có báo cáo thì không thể coi là đã đối soát đầy đủ.
Báo cáo lãi/lỗ
Tách riêng bảng báo cáo khỏi trang nhập số liệu.
Báo cáo Sale — đầy đủ chỉ tiêu
VINFO ANALYTICS — ĐÁNH GIÁ SƠ BỘ HIỆU QUẢ & LỢI NHUẬN SALE (ĐÃ ƯỚC LƯỢNG TỶ LỆ HỦY)
| Hạng | Sale | Mục tiêu | Tổng DS | Hoàn thành | Còn thiếu | SĐT mới nhận | Đơn mới chốt | Số đơn CS | SĐT CS | DS mới sau hủy dự kiến | DS CS sau hủy dự kiến | Hủy mới | Hủy CS + dự kiến | DS sau hủy dự kiến | DS/SĐT mới | DS/SĐT tổng | TB/đơn CS | Tỷ lệ chốt mới | Doanh số hủy | Tỷ lệ hủy | Chi phí Ads phân bổ | CP chung | Lãi mới | Lãi CS | Tổng lãi/lỗ |
|---|
Báo cáo MKT — đầy đủ chỉ tiêu
VINFO ANALYTICS — ĐÁNH GIÁ SƠ BỘ HIỆU QUẢ QUẢNG CÁO MKT (ĐÃ ƯỚC LƯỢNG TỶ LỆ HỦY)
| Hạng | MKT | Số cấp | Số tiếp cận | % tiếp cận / số cấp | Chi phí quảng cáo (nhập) | Giá số (đ/SĐT) | Đơn chốt | % chốt / số cấp | DS chốt | DS hủy | % hủy | DS sau hủy dự kiến | % CPQC | ROAS thực tế | Lãi/lỗ ước tính |
|---|
Số tiếp cận chưa có trong mẫu nhập hiện tại nên để dấu —. Lợi nhuận MKT chỉ dùng đánh giá nguồn, không cộng trùng với lợi nhuận Sale.
Sao lưu dữ liệu
Dữ liệu hiện chỉ lưu trong trình duyệt này; chưa đồng bộ Supabase/Tuha.